Hướng dẫn xác định chi phí thuê nhà được tính vào chi phí hợp lý khi tính thuế TNDN (Cập nhật mới nhất) 关于确定计入企业所得税合理成本(最新更新)的租房费用指南
----------------
HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH CHI PHÍ THUÊ NHÀ ĐƯỢC TÍNH VÀO CHI PHÍ HỢP LÝ KHI TÍNH THUẾ TNDN (CẬP NHẬT MỚI NHẤT)
关于确定计入企业所得税合理成本(最新更新)的租房费用指南
Để chi phí thuê nhà được coi là chi phí hợp lý (chi phí được trừ) khi tính thuế Thu nhập Doanh nghiệp (TNDN), doanh nghiệp cần đáp ứng các điều kiện chung về tính liên quan đến hoạt động kinh doanh và các điều kiện cụ thể về hồ sơ chứng từ tùy thuộc vào đối tượng cho thuê là Tổ chức hay Cá nhân.
为使租房费用被视为企业所得税(TNDN)计算中的合理成本(可扣除费用),企业需满足与经营活动相关性的一般条件,以及根据出租方是组织还是个人的具体情况而定的凭证档案要求。
.png)
1. Điều kiện chung (Áp dụng cho mọi trường hợp)
1. 一般条件(适用于所有情况)
- Mục đích sử dụng: Khoản chi thực tế phát sinh phải liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp (ví dụ: làm văn phòng, nhà xưởng, kho bãi).
- 使用目的:实际发生的支出必须与企业生产经营活动相关(例如:用作办公室、厂房、仓库)。
- Chứng từ thanh toán: Đối với các khoản chi có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên, bắt buộc phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt (thường là chuyển khoản ngân hàng).
- 支付凭证:对于价值在2000万越南盾及以上的支出,必须使用非现金支付凭证(通常为银行转账)。
2. Trường hợp bên cho thuê là TỔ CHỨC (Doanh nghiệp, Công ty)
2. 当出租方是组织(企业、公司)时
Khi thuê nhà của một tổ chức có tư cách pháp nhân, hồ sơ cần thiết rất rõ ràng và tuân thủ quy định về hóa đơn thương mại.
当向具有法人资格的组织租房时,所需档案非常明确,并需遵守商业发票规定。
- Hợp đồng thuê nhà: Được ký kết giữa hai bên, quy định rõ thời hạn, giá thuê và các điều khoản liên quan.
- 租房合同:由双方签订,明确规定租期、租金及相关条款。
- Hóa đơn Giá trị gia tăng (GTGT): Bên cho thuê phải xuất hóa đơn GTGT hợp pháp cho doanh nghiệp đi thuê.
- 增值税发票:出租方必须向承租企业开具合法的增值税发票。
- Chứng từ thanh toán: Phiếu chi (nếu dưới 5 triệu) hoặc Giấy báo Nợ/Ủy nhiệm chi (nếu từ 5 triệu trở lên).
- 支付凭证:付款单(如果低于500万越南盾)或银行借记通知/委托付款单(如果为500万越南盾及以上)。
3. Trường hợp bên cho thuê là CÁ NHÂN
3. 当出租方是个人时
Đây là trường hợp phức tạp hơn vì cá nhân (hộ gia đình) không được cơ quan thuế cấp hóa đơn lẻ. Do đó, bộ hồ sơ chứng từ sẽ thay đổi tùy thuộc vào mức doanh thu hằng năm của cá nhân đó và thỏa thuận nộp thuế trong hợp đồng.
这种情况更为复杂,因为个人(家庭户)不被税务机关开具零星发票。因此,凭证档案将根据该个人的年收入水平和合同中的纳税约定而有所不同。
3.1. Điều kiện về hồ sơ, chứng từ
3.1. 关于档案、凭证的条件
Doanh nghiệp không cần hóa đơn nhưng phải đảm bảo bộ hồ sơ sau:
企业不需要发票,但必须确保以下档案:
(1) Hợp đồng thuê nhà/tài sản: Ký kết giữa doanh nghiệp và cá nhân. Lưu ý: Hợp đồng thuê nhà không bắt buộc phải công chứng để được tính là chi phí hợp lý (theo Bộ luật Dân sự 2015 và Luật Nhà ở 2014), tuy nhiên nên công chứng để đảm bảo pháp lý an toàn.
(1) 租房/资产合同:由企业与个人签订。注意:为使费用被视为合理成本,租房合同不要求必须公证(根据2015年《民法典》和2014年《住房法》),但建议进行公证以确保法律安全。
(2) Chứng từ thanh toán tiền thuê: Chứng từ trả tiền thuê nhà (phiếu chi hoặc chứng từ ngân hàng).
(2) 租金支付凭证:租金付款凭证(付款单或银行支付凭证)。

3.2. Phân loại theo mức doanh thu của chủ nhà
3.2. 按房东收入水平分类
Để xác định nghĩa vụ thuế (yếu tố cấu thành chi phí), cần xét mức doanh thu:
为确定纳税义务(构成费用的要素),需考虑收入水平:
(1) Nếu tổng doanh thu cho thuê ≤ 100 triệu đồng/năm:
(1) 如果总租金收入 ≤ 1亿越南盾/年:
- Cá nhân không phải nộp thuế GTGT và thuế TNCN.
- 个人无需缴纳增值税和个人所得税。
- Doanh nghiệp chỉ cần: Hợp đồng thuê + Chứng từ thanh toán tiền thuê.
- 企业只需:租房合同 + 租金支付凭证。
(2) Nếu tổng doanh thu cho thuê > 100 triệu đồng/năm:
(2) 如果总租金收入 > 1亿越南盾/年:
- Cá nhân phải nộp 3 loại thuế: Lệ phí môn bài, Thuế GTGT (5%), và Thuế TNCN (5%).
- 个人需缴纳3种税:营业执照费、增值税(5%)和个人所得税(5%)。
(3) Lưu ý quan trọng về chi phí được trừ khi doanh nghiệp nộp thuế thay:
(3) 关于企业代缴税款时可扣除成本的重要注意事项:
- Nếu hợp đồng thỏa thuận giá thuê chưa bao gồm thuế và doanh nghiệp nộp thuế thay: Chi phí hợp lý = Tiền thuê trả cho chủ nhà + Số tiền thuế nộp thay.
- 如果合同约定租金未含税,且企业代缴税款:合理成本 = 支付给房东的租金 + 代缴的税款金额。
- Nếu hợp đồng thỏa thuận giá thuê đã bao gồm thuế: Doanh nghiệp tính chi phí dựa trên tổng số tiền thanh toán, nhưng phần thuế nộp thay (nếu tách riêng mà không nằm trong thỏa thuận giá trọn gói) có thể bị loại nếu không xử lý khéo léo.
- 如果合同约定租金已含税:企业根据支付的总金额计算成本,但代缴的税款部分(如果是单独列支且不包含在总包价协议中)若处理不当可能被剔除。
3.3. Vấn đề khấu trừ thuế GTGT đầu vào
3.3. 进项增值税抵扣问题
Khi thuê nhà của cá nhân, ngay cả khi doanh nghiệp nộp thuế GTGT thay cho chủ nhà (5%), doanh nghiệp không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào này. Tuy nhiên, khoản thuế nộp thay này được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN.
当向个人租房时,即使企业代房东缴纳了增值税(5%),企业也不能抵扣该进项增值税。但是,这笔代缴的税款在计算企业所得税时,可以计入可扣除成本。
---------------------
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi
立即联系我们
Để được tư vấn pháp lý trực tiếp bằng tiếng Trung – Anh – Việt, với các dịch vụ pháp lý đa dạng và trọn gói, bao gồm:
我们可提供中、英、越三语法律咨询服务,涵盖多领域的综合法律业务:
DỊCH VỤ PHÁP LÝ – 法律服务
- Pháp lý doanh nghiệp, đầu tư, dự án, bất động sản, M&A, đánh giá IPO, sở hữu trí tuệ…
- 企业、投资、项目、房地产、并购、IPO评估、知识产权等法律顾问。
- Tư vấn pháp lý thường xuyên
- 常年法律咨询服务。
- Các dịch vụ cho người nước ngoài trong và ngoài nước:
- Phiếu lý lịch tư pháp, hộ chiếu, visa các loại, đổi giấy phép lái xe cho người nước ngoài, Giấy phép lao động, thẻ tạm trú, hợp pháp hóa lãnh sự, dịch thuật – công chứng bản dịch.
- 为境内外外国人提供服务:无犯罪证明、护照、各类签证、外国人驾驶证换领、工作许可证、临时居留卡、领事认证、翻译与公证服务。
- Tranh chấp doanh nghiệp, thương mại, dân sự, lao động, thừa kế, hôn nhân – gia đình, hộ tịch…
- 商业、民事、劳动、继承、婚姻家庭及公民身份纠纷。
- Tham gia bào chữa và bảo vệ trong vụ án hình sự, dân sự, thương mại, kinh tế
- 参与刑事、民事、商事、经济案件的辩护与代理。
- Soạn thảo các thỏa thuận, hợp đồng và văn bản pháp lý
- 起草法律协议与法律文件。
- Các dịch vụ pháp lý khác theo nhu cầu của khách hàng
- 其他定制法律服务,依据客户需求灵活提供。
“Luật sư tiếng Trung BMMA中越文律师事务所– Hợp pháp, hiệu quả và tận tâm trong từng hồ sơ của bạn.”
“Luật sư tiếng Trung BMMA中越文律师事务所-专业、高效、值得信赖的越南法律伙伴。”
-----
#并购 #luatsutiengtrung #LuậtsưtiếngTrung #中文律师 #越南律师 #注册公司 #营业执照 #FDI #工业园厂房买卖 #越南税务 #企业所得税 #房屋租赁费用 #越南会计 #越南律师 #中越律师 #税务咨询 #企业税务 #越南投资,
Từ khóa: mua bán và sáp nhập, 并购,luatsutiengtrung, Luật sư tiếng Trung, 中文律师, 越南律师, 注册公司, 投资执照,doanh nghiệp, IRC, ERC, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chi phí thuê nhà, chi phí được trừ thuế TNDN, điều kiện chi phí hợp lý, thuê nhà của cá nhân, thuê nhà của tổ chức
Bài viết liên quan | Xem tất cả
- Đừng để thương hiệu của bạn “bị chiếm đoạt”! 别让你的商标被“抢注”!
- 2026年法律大改革:税收、土地、数字技术
- Quy trình chuyển nhượng lại quyền thuê đất và tài sản gắn liền với đất (nhà xưởng) trong khu công nghiệp (KCN) 工业园(KCN)内土地租赁权及地上附着资产(厂房)再转让流程
- Xin cấp mới – gia hạn – điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài 外国承包商在越南施工许可证 办理 – 延期 – 变更 一站式服务
- Thông báo về việc triển khai thực hiện kê khai trực tuyến thẻ nhập cảnh dành cho người nước ngoài 关于实施外国人入境卡网上填报的通知
- Phân tích Tội Buôn Lậu theo Điều 188 BLHS 2015: Khung hình phạt đối với cá nhân và pháp nhân根据《2015年越南刑法》第188条对走私罪的分析:对个人和法人组织的量刑框架
- Một số lời khuyên pháp lý quan trọng cho KOLs (Key Opinion Leaders) 针对关键意见领袖(KOLs)的若干重要法律建议
- Case study 3: Lưu ý về chi phí khấu hao tài sản cố định (TSCĐ) và thuế TNDN! 关于固定资产折旧与企业所得税的注意事项!
- CASE 02 – Thanh toán bằng tiền mặt: Doanh nghiệp dễ mất quyền tính chi phí hợp lý! 案例 02 – 以现金付款:公司很容易被拒绝列入合理费用!
- Phần 1: Ví dụ về Chi phí không được Trừ khi tính Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) Part 1:不可扣除企业所得税费用示例
- Doanh nghiệp xây dựng cần biết gì về Thuế GTGT vãng lai ngoại tỉnh? 建筑企业必须了解的跨省增值税要点
- Quy định về yêu cầu đăng ký điện tử dành cho người nước ngoài từ ngày 01/07/2025/ 自2025年7月1日起适用于外国人的电子注册要求规定


